PN 16 – PN 23 – PN 25. Normally closed. Indirect acting. Fluid temperature -10ºC /+ 90ºC. Body brass UNE-EN…
Van điện từ Genebre thân đồng
So sánh – Model US – 15 (Lắp ống đường kính ф 21) – Sử dụng điện áp 220VAC – Trọng lượng:…
Van điện từ hơi nước nóng US15 UniD
So sánh Van điện từ KCC có rất nhiều loại, dưới đây là một số model van điện từ hiệu KCC HPW103-…
Cấu tạo thân: Đồng Kết nối: Ren tiêu chuẩn Nhiệt độ làm việc: Max 60 độ C Điện áp làm…
Van điện từ KCC KAB21 Series
So sánh Thông số kỹ thuật Điện áp 24VDC, 220VAC Áp suất hoạt động 0.15 – 0.8MPa . Loại van 5 cửa…
Van điện từ khí nén Airtac 4V200 Series
So sánh Thông số kỹ thuật của dòng van VUVG: Cấu hình van: Van 5/2, van 5/3, van 2×3/2 Kích thước cổng…
Kích thước cổng: ren 1/4 (13mm) Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.9 MPa. Loại van 5 cửa 3 vị…
Van điện từ khí nén KCC KS320H (Van Hơi 5/3, Ren 13, Tâm Đóng)
So sánh Kích thước cổng: ren 3/8 (17mm) Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.9 MPa. Loại van 5 cửa 3 vị…
Van điện từ khí nén KCC KS530H (Van Khí Nén 5/3, Ren 17, Tâm Đóng)
So sánh Kích thước cổng: ren 3/8 (17mm) Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.9 MPa. Loại van 5 cửa 3 vị…
Van điện từ khí nén KCC KS530I (Van Hơi 53, Ren 17, Tâm Thông)
So sánh Kích thước cổng: ren 3/8 (17mm) Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.9 MPa. Loại van 5 cửa 3 vị…
Van điện từ khí nén KCC KS530J (Van khí nén 5/3, ren 17, tâm xả)
So sánh Kích thước cổng: ren 1/4″ (13mm) Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.9 MPa. Loại van 5 cửa 2 vị…
Van điện từ khí nén KCC KS534D (Ren 13, Van Khí Nén 5/2, Loại Lắp Hông Xi Lanh Xoay)
So sánh Kích thước cổng: ren 1/4″ (13mm) Áp suất hoạt động: 0.15 – 0.9 MPa. Loại van 5 cửa 2 vị…
Van điện từ khí nén KCC KS534S (Ren 13, Van Hơi 5/2, Loại Lắp Hông Xi Lanh Xoay)
So sánh